Trang chủ Thông Tin Giá Điện
 

Biểu giá bán điện thực hiện từ ngày 1/7/2012

Căn cứ Thông tư số 17/2012/TT-BCT ngày 29/6/2012 của Bộ Công thương Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012.

 

Công ty Điện lực Bình Phước thông báo đến Quý khách hàng sử dụng điện trên địa bàn, biểu giá bán điện ban hành theo Thông tư nêu trên, cụ thể như sau:

Stt

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đ/kWh)

I

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.158

 

b) Giờ thấp điểm

718

 

c) Giờ cao điểm

2.074

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

 

a) Giờ bình thường

1.184

 

b) Giờ thấp điểm

746

 

c) Giờ cao điểm

2.156

3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.225

 

b) Giờ thấp điểm

773

 

c) Giờ cao điểm

2.224

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.278

 

b) Giờ thấp điểm

814

 

c) Giờ cao điểm

2.306

II

Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu

 

1

Từ 6 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.088

 

b) Giờ thấp điểm

568

 

c) Giờ cao điểm

1.581

2

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.142

 

b) Giờ thấp điểm

595

 

c) Giờ cao điểm

1.635

III

Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp

 

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.252

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.334

2

Chiếu sáng công cộng

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.362

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.443

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.389

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.444

IV

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.909

 

b) Giờ thấp điểm

1.088

 

c) Giờ cao điểm

3.279

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.046

 

b) Giờ thấp điểm

1.225

 

c) Giờ cao điểm

3.388

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.074

 

b) Giờ thấp điểm

1.279

 

c) Giờ cao điểm

3.539

V

Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang

 

1

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

993

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường)

1.284

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.457

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.843

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.997

6

Cho kWh từ 301 - 400

2.137

7

Cho kWh từ 401 trở lên

2.192

 

 

Công ty Điện Lực Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

In      Trở về 1
Đầu trang